pen

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

pen

Cách phát âm

Danh từ

pen /ˈpɛn/

  1. Bút lông chim (ngỗng).
  2. Bút, ngòi bút.
  3. (Nghĩa bóng) Nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong.
    to live by one's pen — sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn
  4. Nhà văn, tác giả.
    the best pens of the day — những nhà văn ưu tú nhất hiện nay

Ngoại động từ

pen ngoại động từ /ˈpɛn/

  1. Viết, sáng tác.

Chia động từ

Danh từ

pen /ˈpɛn/

  1. Chỗ quây, bâi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt... ).
  2. Trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (viết tắt) của penitentiary.

Thành ngữ

  • a submarine pen: (Hàng hải) Bến tàu ngầm ((thường) có mái che).

Ngoại động từ

pen ngoại động từ /ˈpɛn/

  1. (Thường + up, in) nhốt lại
  2. nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây.

Chia động từ

Danh từ

pen /ˈpɛn/

  1. Con thiên nga cái.

Tham khảo