sap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

sap /ˈsæp/

  1. Nhựa cây.
  2. Nhựa sống.
    the sap of youth — nhựa sống của thanh niên
  3. (Thực vật học) Gỗ dác.

[sửa] Ngoại động từ

sap ngoại động từ /ˈsæp/

  1. Làm cho hết nhựa.
  2. Làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Danh từ

sap /ˈsæp/

  1. (Quân sự) Hầm, hào (đánh lấn).
  2. (Nghĩa bóng) Sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm... ).

[sửa] Ngoại động từ

sap ngoại động từ /ˈsæp/

  1. (Quân sự) Đào hầm, đào hào (để đánh lấn).
  2. Phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại.
    science is sapping old beliefs — khoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

sap nội động từ /ˈsæp/

  1. (Quân sự) Đào hầm hào.
  2. Đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào.

[sửa] Danh từ

sap /ˈsæp/

  1. Sự siêng năng, người cần cù.
  2. Công việc vất vả, công việc mệt nhọc.
  3. (Từ lóng) Người khờ dại, người khù khờ.

[sửa] Nội động từ

sap nội động từ /ˈsæp/

  1. (Từ lóng) Học gạo.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa