sap
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
sap /ˈsæp/
[sửa] Ngoại động từ
sap ngoại động từ /ˈsæp/
- Làm cho hết nhựa.
- Làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin).
[sửa] Chia động từ
sap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sap | |||||
| Phân từ hiện tại | sapping | |||||
| Phân từ quá khứ | sapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sap | sap hoặc sappest¹ | saps hoặc sappeth¹ | sap | sap | sap |
| Quá khứ | sapped | sapped, hoặc sappedst¹ | sapped | sapped | sapped | sapped |
| Tương lai | will/shall² sap | will/shall sap hoặc wilt/shalt¹ sap | will/shall sap | will/shall sap | will/shall sap | will/shall sap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sap | sap hoặc sappest¹ | sap | sap | sap | sap |
| Quá khứ | sapped | sapped | sapped | sapped | sapped | sapped |
| Tương lai | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sap | — | let’s sap | sap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
sap /ˈsæp/
[sửa] Ngoại động từ
sap ngoại động từ /ˈsæp/
- (Quân sự) Đào hầm, đào hào (để đánh lấn).
- Phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại.
- science is sapping old beliefs — khoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ
[sửa] Chia động từ
sap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sap | |||||
| Phân từ hiện tại | sapping | |||||
| Phân từ quá khứ | sapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sap | sap hoặc sappest¹ | saps hoặc sappeth¹ | sap | sap | sap |
| Quá khứ | sapped | sapped, hoặc sappedst¹ | sapped | sapped | sapped | sapped |
| Tương lai | will/shall² sap | will/shall sap hoặc wilt/shalt¹ sap | will/shall sap | will/shall sap | will/shall sap | will/shall sap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sap | sap hoặc sappest¹ | sap | sap | sap | sap |
| Quá khứ | sapped | sapped | sapped | sapped | sapped | sapped |
| Tương lai | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap | were to sap hoặc should sap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sap | — | let’s sap | sap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
sap nội động từ /ˈsæp/
[sửa] Danh từ
sap /ˈsæp/
- Sự siêng năng, người cần cù.
- Công việc vất vả, công việc mệt nhọc.
- (Từ lóng) Người khờ dại, người khù khờ.
[sửa] Nội động từ
sap nội động từ /ˈsæp/
- (Từ lóng) Học gạo.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)