scab

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

scab /ˈskæb/

  1. Vảy (ở vết thương,,, ).
  2. Bệnh ghẻ ((thường) ở cừu).
  3. Bệnh nấm vảy (ở cây).
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện.
  5. Kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công.

[sửa] Nội động từ

scab nội động từ /ˈskæb/

  1. Đóng vảy sắp khỏi (vết thương).
  2. Phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa