snuff
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
snuff /ˈsnəf/
- Hoa đèn.
Ngoại động từ [sửa]
snuff ngoại động từ /ˈsnəf/
Thành ngữ [sửa]
- to snuff out:
- can snuff a candle with a pistol: Có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài.
Danh từ [sửa]
snuff /ˈsnəf/
Thành ngữ [sửa]
- to be up to snuff: (Từ lóng) Không còn bé bỏng ngây thơ gì nữa.
- to give someone snuff: Sửa cho ai một trận.
- to take something in snuff: (Từ cổ,nghĩa cổ) Phật ý về việc gì.
Động từ [sửa]
snuff /ˈsnəf/
Chia động từ [sửa]
snuff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snuff | |||||
| Phân từ hiện tại | snuffing | |||||
| Phân từ quá khứ | snuffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snuff | snuff hoặc snuffest¹ | snuffs hoặc snuffeth¹ | snuff | snuff | snuff |
| Quá khứ | snuffed | snuffed hoặc snuffedst¹ | snuffed | snuffed | snuffed | snuffed |
| Tương lai | will/shall² snuff | will/shall snuff hoặc wilt/shalt¹ snuff | will/shall snuff | will/shall snuff | will/shall snuff | will/shall snuff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snuff | snuff hoặc snuffest¹ | snuff | snuff | snuff | snuff |
| Quá khứ | snuffed | snuffed | snuffed | snuffed | snuffed | snuffed |
| Tương lai | were to snuff hoặc should snuff | were to snuff hoặc should snuff | were to snuff hoặc should snuff | were to snuff hoặc should snuff | were to snuff hoặc should snuff | were to snuff hoặc should snuff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snuff | — | let’s snuff | snuff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)