trail
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
trail /ˈtreɪɫ/
- Vạch, vệt dài.
- a trail of blood — một vệt máu dài
- a trail of light — một vệt sáng
- Vết, dấu vết.
- the trail of a snail — vết của một con ốc sên
- hot on the trail — theo sát, theo riết, không rời dấu vết
- Đường, đường mòn.
- (Thiên văn học) Đuôi, vệt.
- the trail of a meteor — đuôi một sao băng
- (Nghĩa bóng) Vết chân, đường đi.
- on the trail of... — theo vết chân của..., theo đường của...
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
trail ngoại động từ /ˈtreɪɫ/
- Kéo, kéo lê.
- the child trails his toy — đứa bé kéo lê cái đồ chơi
- Theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã.
- to trail a tiger — đuổi theo dấu vết một con hổ
- to trail a murderer — truy nã một kẻ giết người
- Mở một con đường mòn (trong rừng).
[sửa] Chia động từ
trail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trail | |||||
| Phân từ hiện tại | trailing | |||||
| Phân từ quá khứ | trailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trail | trail hoặc trailest¹ | trails hoặc traileth¹ | trail | trail | trail |
| Quá khứ | trailed | trailed, hoặc trailedst¹ | trailed | trailed | trailed | trailed |
| Tương lai | will/shall² trail | will/shall trail hoặc wilt/shalt¹ trail | will/shall trail | will/shall trail | will/shall trail | will/shall trail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trail | trail hoặc trailest¹ | trail | trail | trail | trail |
| Quá khứ | trailed | trailed | trailed | trailed | trailed | trailed |
| Tương lai | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trail | — | let’s trail | trail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
trail nội động từ /ˈtreɪɫ/
- Lê, quét.
- her skirt trailed along the ground — váy cô ta quét đất
- Bò; leo (cây).
- the roses trailed over the cottage door — những cây hồng leo lan ra trùm lên cửa túp nhà tranh
- Đi kéo lê, lết bước.
- to trail along — bước một cách nặng nề, lê bước
- to trail behind someone — lê bước tụt lại đằng sau ai
[sửa] Thành ngữ
- to trail arms: (Quân sự) Xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất).
- to trail one's coat-tails: Kiếm chuyện, gây sự cãi nhau.
[sửa] Chia động từ
trail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trail | |||||
| Phân từ hiện tại | trailing | |||||
| Phân từ quá khứ | trailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trail | trail hoặc trailest¹ | trails hoặc traileth¹ | trail | trail | trail |
| Quá khứ | trailed | trailed, hoặc trailedst¹ | trailed | trailed | trailed | trailed |
| Tương lai | will/shall² trail | will/shall trail hoặc wilt/shalt¹ trail | will/shall trail | will/shall trail | will/shall trail | will/shall trail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trail | trail hoặc trailest¹ | trail | trail | trail | trail |
| Quá khứ | trailed | trailed | trailed | trailed | trailed | trailed |
| Tương lai | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail | were to trail hoặc should trail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trail | — | let’s trail | trail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)