Bước tới nội dung

ái nam ái nữ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːj˧˥ naːm˧˧ aːj˧˥ nɨʔɨ˧˥a̰ːj˩˧ naːm˧˥ a̰ːj˩˧˧˩˨aːj˧˥ naːm˧˧ aːj˧˥˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːj˩˩ naːm˧˥ aːj˩˩ nɨ̰˩˧aːj˩˩ naːm˧˥ aːj˩˩˧˩a̰ːj˩˧ naːm˧˥˧ a̰ːj˩˧ nɨ̰˨˨

Tính từ

[sửa]

ái nam ái nữ

  1. người luỡng tính, yêu cả nam cả nữ
  2. bộ phận sinh dục ngoài không giống của nam, cũng không giống của nữ.

Tham khảo

[sửa]