áo mưa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːw˧˥ mɨə˧˧ | a̰ːw˩˧ mɨə˧˥ | aːw˧˥ mɨə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːw˩˩ mɨə˧˥ | a̰ːw˩˧ mɨə˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa](loại từ cái, chiếc, tấm) áo mưa
- Áo mặc để đi mưa.
- 01/04/2012, Vĩnh Khang, “Nhà văn Trang Hạ: Yêu người đàn ông biết bắt cướp”, trong Nông nghiệp Việt Nam:
- Có lần, trời sắp mưa, bố chồng tôi dặn: “Đem theo áo mưa con nhé”, câu nói đó làm tôi phát khóc vì từ bé tới giờ, tôi ít được quan tâm như thế.
- (từ lóng) Đồng nghĩa của bao cao su
- (Vui lòng thêm ngày tháng cho trích dẫn), 曹婷, “Chương 16: Tiếng than”, trong Đỗ Thu Thuỷ (dịch), Xin lỗi, em chỉ là con đĩ, bản dịch cho 我把爱情煲成汤:
- Tại vì bình thường thì lúc nào sếp cũng chuẩn bị sẵn áo mưa, và xưa nay lần nào cũng mang bao. Nhưng có một lần ông sếp phải cách ba tháng mới quay lại đây, không mang bao. Hạ Âu cũng không biết, không cảm nhận.
Dịch
[sửa]Áo mặc để đi mưa
|
Từ lóng chỉ bao cao su — xem bao cao su
Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “áo mưa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Danh từ có loại từ cái tiếng Việt
- Danh từ có loại từ chiếc tiếng Việt
- Danh từ có loại từ tấm tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Từ lóng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Karelia
