Bước tới nội dung

áo mưa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Áo mưa.

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa áo + mưa.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːw˧˥ mɨə˧˧a̰ːw˩˧ mɨə˧˥aːw˧˥ mɨə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːw˩˩ mɨə˧˥a̰ːw˩˧ mɨə˧˥˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

(loại từ cái, chiếc, tấm) áo mưa

  1. Áo mặc để đi mưa.
    • 01/04/2012, Vĩnh Khang, “Nhà văn Trang Hạ: Yêu người đàn ông biết bắt cướp”, trong Nông nghiệp Việt Nam:
      Có lần, trời sắp mưa, bố chồng tôi dặn: “Đem theo áo mưa con nhé”, câu nói đó làm tôi phát khóc vì từ bé tới giờ, tôi ít được quan tâm như thế.
  2. (từ lóng) Đồng nghĩa của bao cao su
    • (Vui lòng thêm ngày tháng cho trích dẫn), 曹婷, “Chương 16: Tiếng than”, trong Đỗ Thu Thuỷ (dịch), Xin lỗi, em chỉ là con đĩ, bản dịch cho 我把爱情煲成汤:
      Tại vì bình thường thì lúc nào sếp cũng chuẩn bị sẵn áo mưa, và xưa nay lần nào cũng mang bao. Nhưng có một lần ông sếp phải cách ba tháng mới quay lại đây, không mang bao. Hạ Âu cũng không biết, không cảm nhận.

Dịch

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]