éteindre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

éteindre ngoại động từ /e.tɛ̃dʁ/

  1. Tắt.
    éteindre le feu — tắt lửa
  2. Làm phai màu.
  3. Làm dịu đi, làm nguôi đi.
    éteindre la colère — làm nguôi giận
    éteindre la soif — làm dịu cơn khát
  4. Dập đi, vùi dập.
    éteindre un souvenir — dập đi một kỷ niệm
    éteindre un talent — vùi dập một tài năng
  5. Tiêu diệt, hủy diệt.
    éteindre une race — tiêu diệt một chủng tộc
  6. Trả hết.
    éteindre une dette — trả hết nợ
  7. Tôi (vôi).
    éteindre de la chaux — tôi vôi

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]