dập

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̰ʔp˨˩jə̰p˨˨jəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəp˨˨ɟə̰p˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

dập

  1. Làm cho tắt.
    Đám cháy đã được dập tắt (Sơn Tùng)
  2. Không nhắc đến nữa.
    Dập chuyện ấy đi
  3. Làm cho hết, cho không còn nữa.
    Dập bệnh truyền nhiễm
  4. Xoá đi.
    Dập tên trong danh sách
  5. Đè lên trên.
    Sóng dập cát vùi. (tục ngữ)
  6. Vùi đi.
    Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều)

Tham khảo[sửa]