øl

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít øl ølet
Số nhiều øl, øler øla, ølene

øl

  1. Bia.
    i en flaske øl
    et glass øl
    Når ølet går inn, går vettet ut. — Rượu vào lời ra.
    å lære/vise noen hvor David kjøpte ølet — Khiển trách mãnh liệt ai.
  2. Bữa tiệc.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]