øl
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | øl | ølet |
| Số nhiều | øl, øler | øla, ølene |
øl gđ
- Bia.
- i en flaske øl
- et glass øl
- Når ølet går inn, går vettet ut. — Rượu vào lời ra.
- å lære/vise noen hvor David kjøpte ølet — Khiển trách mãnh liệt ai.
- Bữa tiệc.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “øl”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)