Bước tới nội dung

ý tưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 意想.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
i˧˥ tɨə̰ŋ˧˩˧˩˧ tɨəŋ˧˩˨i˧˥ tɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
i˩˩ tɨəŋ˧˩˩˧ tɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ

[sửa]

ý tưởng

  1. Điều nghĩ trong đầu óc.
    Ý tưởng cao xa.

Tham khảo

[sửa]