ăn thề

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ tʰe̤˨˩˧˥ tʰe˧˧˧˧ tʰe˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ tʰe˧˧an˧˥˧ tʰe˧˧

Động từ[sửa]

ăn thề

  1. Cùng thề với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ.
    Uống máu ăn thề.
    Làm lễ ăn thề.

Tham khảo[sửa]