ăn thề
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| an˧˧ tʰe̤˨˩ | aŋ˧˥ tʰe˧˧ | aŋ˧˧ tʰe˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| an˧˥ tʰe˧˧ | an˧˥˧ tʰe˧˧ | ||
Động từ
ăn thề
- Cùng thề với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ.
- Uống máu ăn thề.
- Làm lễ ăn thề.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn thề”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Động từ
ăn thề