mốc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| məwk˧˥ | mə̰wk˩˧ | məwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məwk˩˩ | mə̰wk˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mốc
Tính từ
mốc
- Có mốc phát triển.
- Quần áo mốc.
- Có màu như mốc.
- Lá cúc mốc.
- Chó mốc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)