đéo

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɛw˧˥ɗɛ̰w˩˧ɗɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɛw˩˩ɗɛ̰w˩˧

Động từ[sửa]

  • Xem không, chắc chắn không
  • Là từ để chỉ hành động không đồng ý, với ý nghĩa nhấn mạnh sự

Phó từ[sửa]

không

Dịch[sửa]