Bước tới nội dung

đăm đắm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗam˧˧ ɗam˧˥ɗam˧˥ ɗa̰m˩˧ɗam˧˧ ɗam˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗam˧˥ ɗam˩˩ɗam˧˥˧ ɗa̰m˩˧

Tính từ

[sửa]

đăm đắm

  1. Có cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết.
    Mắt nhìn đăm đắm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

“Đăm đắm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam