đạo Phật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ fə̰ʔt˨˩ ɗa̰ːw˨˨ fə̰k˨˨ ɗaːw˨˩˨ fək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˨˨ fət˨˨ ɗa̰ːw˨˨ fə̰t˨˨

Danh từ[sửa]

đạo Phật

  1. Tôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độtập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]