Bước tới nội dung

đối xử

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 對處.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗoj˧˥ sɨ̰˧˩˧ɗo̰j˩˧˧˩˨ɗoj˧˥˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗoj˩˩˧˩ɗo̰j˩˧ sɨ̰ʔ˧˩

Động từ

đối xử

  1. Thể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.
    Đối xử không công bằng.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Đối xử”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam