đối xử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗoj˧˥ sɨ̰˧˩˧ | ɗo̰j˩˧ sɨ˧˩˨ | ɗoj˧˥ sɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoj˩˩ sɨ˧˩ | ɗo̰j˩˧ sɨ̰ʔ˧˩ | ||
Động từ
đối xử
- Thể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.
- Đối xử không công bằng.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam