đồng minh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ mïŋ˧˧ɗəwŋ˧˧ mïn˧˥ɗəwŋ˨˩ mɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ mïŋ˧˥ɗəwŋ˧˧ mïŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

đồng minh

  1. tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục trong Đệ Nhị Thế Chiến.