đau lòng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaw˧˧ la̤wŋ˨˩ | ɗaw˧˥ lawŋ˧˧ | ɗaw˧˧ lawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaw˧˥ lawŋ˧˧ | ɗaw˧˥˧ lawŋ˧˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Đau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.
- Đau lòng trước cảnh tàn phá của chiến tranh.
- Câu chuyện đau lòng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đau lòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)