Bước tới nội dung

žąsis

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *źansístiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ǵʰh₂éns.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

žąsìs gc (số nhiều Žąsų) trọng âm kiểu 4[1]

  1. Chim ngỗng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của žąsìs
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) žąsìs žą̃sys
sinh cách (kilmininkas) žąsiẽs žąsų̃
dữ cách (naudininkas) žą̃siai žąsìms
đối cách (galininkas) žą̃sį žąsìs
cách công cụ (įnagininkas) žąsimì žąsimìs
định vị cách (vietininkas) žąsyjè žąsysè
hô cách (šauksmininkas) žąsiẽ žą̃sys

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Derksen, Rick (2015) “žąsis”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 514:BSl. *źansís