žąsis
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *źansís và tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ǵʰh₂éns.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]žąsi̇̀s gc (số nhiều Žąsų) trọng âm loại 4[1]
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Derksen, Rick (2015), “žąsis”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 514: “BSl. *źansís”
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Danh từ tiếng Litva
- Danh từ giống cái tiếng Litva
- lt:Họ Vịt
