Bước tới nội dung

ướp lạnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨəp˧˥ la̰ʔjŋ˨˩ɨə̰p˩˧ la̰n˨˨ɨəp˧˥ lan˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨəp˩˩ lajŋ˨˨ɨəp˩˩ la̰jŋ˨˨ɨə̰p˩˧ la̰jŋ˨˨

Động từ

[sửa]

ướp lạnh

  1. Cho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon.
    Dứa ướp lạnh.
    Thịt ướp lạnh.

Tham khảo

[sửa]