Bước tới nội dung

верблюд

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Komi-Zyrian

Верблюд.

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Nga верблюд (verbljud).

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /ʋerbˈʎud/, [ʋerbˈʎud]
  • Tách âm: верб‧люд

Danh từ

верблюд (verbľud)

  1. Lạc đà.
    • 1963, Korney Chukovsky, Y. Samarin (dịch), Телефон [The Telephone], tr. 3:
      — Тэ кодсянь?
      Верблюд ордсянь.
      — Te kodśań?
      Verbľud ordśań.
      — Bạn đến từ ai?
      — Từ con lạc đà.

Biến cách

Biến cách của верблюд (thân: верблюд-)
số ít số nhiều
danh cách верблюд (verbľud) верблюдъяс (verbľudjas)
đối cách I 1 верблюд (verbľud) верблюдъяс (verbľudjas)
II 1 верблюдӧс (verbľudös) верблюдъясӧс (verbľudjasös)
cách công cụ верблюдӧн (verbľudön) верблюдъясӧн (verbľudjasön)
cách kèm верблюдкӧд (verbľudköd) верблюдъяскӧд (verbľudjasköd)
vô cách верблюдтӧг (verbľudtög) верблюдъястӧг (verbľudjastög)
consecutive верблюдла (verbľudla) верблюдъясла (verbľudjasla)
sinh cách верблюдлӧн (verbľudlön) верблюдъяслӧн (verbľudjaslön)
ly cách верблюдлысь (verbľudlyś) верблюдъяслысь (verbľudjaslyś)
dữ cách верблюдлы (verbľudly) верблюдъяслы (verbľudjasly)
định vị cách верблюдын (verbľudyn) верблюдъясын (verbľudjasyn)
xuất cách верблюдысь (verbľudyś) верблюдъясысь (verbľudjasyś)
nhập cách верблюдӧ (verbľudö) верблюдъясӧ (verbľudjasö)
egressive верблюдсянь (verbľudśań) верблюдъяссянь (verbľudjasśań)
approximative верблюдлань (verbľudlań) верблюдъяслань (verbľudjaslań)
kết cách верблюдӧдз (verbľudödź) верблюдъясӧдз (verbľudjasödź)
cách hoàn chỉnh I верблюдӧд (verbľudöd) верблюдъясӧд (verbľudjasöd)
II верблюдті (verbľudti) верблюдъясті (verbľudjasti)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Biến cách sở hữu của верблюд
Ngôi thứ nhất số ít
số ít số nhiều
danh cách верблюдӧй (verbľudöj) верблюдъясӧй (verbľudjasöj)
đối cách I 1 верблюдӧй (verbľudöj) верблюдъясӧй (verbľudjasöj)
II 1 верблюдӧс (verbľudös) верблюдъясӧс (verbľudjasös)
cách công cụ верблюднам (verbľudnam) верблюдъяснам (verbľudjasnam)
cách kèm верблюдӧйкӧд (verbľudöjköd) верблюдъясӧйкӧд (verbľudjasöjköd)
vô cách верблюдтӧгым (verbľudtögym) верблюдъястӧгым (verbľudjastögym)
consecutive верблюдӧйла (verbľudöjla) верблюдъясӧйла (verbľudjasöjla)
sinh cách верблюдӧйлӧн (verbľudöjlön) верблюдъясӧйлӧн (verbľudjasöjlön)
ly cách верблюдӧйлысь (verbľudöjlyś) верблюдъясӧйлысь (verbľudjasöjlyś)
dữ cách верблюдӧйлы (verbľudöjly) верблюдъясӧйлы (verbľudjasöjly)
định vị cách верблюдам (verbľudam) верблюдъясам (verbľudjasam)
xuất cách верблюдсьым (verbľudśym) верблюдъяссьым (verbľudjasśym)
nhập cách верблюдам (verbľudam) верблюдъясам (verbľudjasam)
egressive верблюдсяньым (verbľudśańym) верблюдъяссяньым (verbľudjasśańym)
approximative верблюдланьым (verbľudlańym) верблюдъясланьым (verbľudjaslańym)
kết cách верблюдӧдзым (verbľudödźym) верблюдъясӧдзым (verbľudjasödźym)
cách hoàn chỉnh I верблюдӧдым (verbľudödym) верблюдъясӧдым (verbľudjasödym)
II верблюдтіым (verbľudtiym) верблюдъястіым (verbľudjastiym)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số ít
số ít số nhiều
danh cách верблюдыд (verbľudyd) верблюдъясыд (verbľudjasyd)
đối cách I 1 верблюдыд (verbľudyd) верблюдъясыд (verbľudjasyd)
II 1 верблюдтӧ (verbľudtö) верблюдъястӧ (verbľudjastö)
cách công cụ верблюднад (verbľudnad) верблюдъяснад (verbľudjasnad)
cách kèm верблюдыдкӧд (verbľudydköd) верблюдъясыдкӧд (verbľudjasydköd)
vô cách верблюдтӧгыд (verbľudtögyd) верблюдъястӧгыд (verbľudjastögyd)
consecutive верблюдыдла (verbľudydla) верблюдъясыдла (verbľudjasydla)
sinh cách верблюдыдлӧн (verbľudydlön) верблюдъясыдлӧн (verbľudjasydlön)
ly cách верблюдыдлысь (verbľudydlyś) верблюдъясыдлысь (verbľudjasydlyś)
dữ cách верблюдыдлы (verbľudydly) верблюдъясыдлы (verbľudjasydly)
định vị cách верблюдад (verbľudad) верблюдъясад (verbľudjasad)
xuất cách верблюдсьыд (verbľudśyd) верблюдъяссьыд (verbľudjasśyd)
nhập cách верблюдад (verbľudad) верблюдъясад (verbľudjasad)
egressive верблюдсяньыд (verbľudśańyd) верблюдъяссяньыд (verbľudjasśańyd)
approximative верблюдланьыд (verbľudlańyd) верблюдъясланьыд (verbľudjaslańyd)
kết cách верблюдӧдзыд (verbľudödźyd) верблюдъясӧдзыд (verbľudjasödźyd)
cách hoàn chỉnh I верблюдӧдыд (verbľudödyd) верблюдъясӧдыд (verbľudjasödyd)
II верблюдтіыд (verbľudtiyd) верблюдъястіыд (verbľudjastiyd)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số ít
số ít số nhiều
danh cách верблюдыс (verbľudys) верблюдъясыс (verbľudjasys)
đối cách I 1 верблюдыс (verbľudys) верблюдъясыс (verbľudjasys)
II 1 верблюдсӧ (verbľudsö) верблюдъяссӧ (verbľudjassö)
cách công cụ верблюднас (verbľudnas) верблюдъяснас (verbľudjasnas)
cách kèm верблюдыскӧд (verbľudysköd) верблюдъясыскӧд (verbľudjasysköd)
vô cách верблюдтӧгыс (verbľudtögys) верблюдъястӧгыс (verbľudjastögys)
consecutive верблюдысла (verbľudysla) верблюдъясысла (verbľudjasysla)
sinh cách верблюдыслӧн (verbľudyslön) верблюдъясыслӧн (verbľudjasyslön)
ly cách верблюдыслысь (verbľudyslyś) верблюдъясыслысь (verbľudjasyslyś)
dữ cách верблюдыслы (verbľudysly) верблюдъясыслы (verbľudjasysly)
định vị cách верблюдас (verbľudas) верблюдъясас (verbľudjasas)
xuất cách верблюдсьыс (verbľudśys) верблюдъяссьыс (verbľudjasśys)
nhập cách верблюдас (verbľudas) верблюдъясас (verbľudjasas)
egressive верблюдсяньыс (verbľudśańys) верблюдъяссяньыс (verbľudjasśańys)
approximative верблюдланьыс (verbľudlańys) верблюдъясланьыс (verbľudjaslańys)
kết cách верблюдӧдзыс (verbľudödźys) верблюдъясӧдзыс (verbľudjasödźys)
cách hoàn chỉnh I верблюдӧдыс (verbľudödys) верблюдъясӧдыс (verbľudjasödys)
II верблюдтіыс (verbľudtiys) верблюдъястіыс (verbľudjastiys)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ nhất số nhiều
số ít số nhiều
danh cách верблюдным (verbľudnym) верблюдъясным (verbľudjasnym)
đối cách I 1 верблюдным (verbľudnym) верблюдъясным (verbľudjasnym)
II 1 верблюднымӧ (verbľudnymö) верблюдъяснымӧ (verbľudjasnymö)
cách công cụ верблюднаным (verbľudnanym) верблюдъяснаным (verbľudjasnanym)
cách kèm верблюднымкӧд (verbľudnymköd) верблюдъяснымкӧд (verbľudjasnymköd)
vô cách верблюдтӧгным (verbľudtögnym) верблюдъястӧгным (verbľudjastögnym)
consecutive верблюднымла (verbľudnymla) верблюдъяснымла (verbľudjasnymla)
sinh cách верблюднымлӧн (verbľudnymlön) верблюдъяснымлӧн (verbľudjasnymlön)
ly cách верблюднымлысь (verbľudnymlyś) верблюдъяснымлысь (verbľudjasnymlyś)
dữ cách верблюднымлы (verbľudnymly) верблюдъяснымлы (verbľudjasnymly)
định vị cách верблюданым (verbľudanym) верблюдъясаным (verbľudjasanym)
xuất cách верблюдсьыным (verbľudśynym) верблюдъяссьыным (verbľudjasśynym)
nhập cách верблюданым (verbľudanym) верблюдъясаным (verbľudjasanym)
egressive верблюдсяньным (verbľudśańnym) верблюдъяссяньным (verbľudjasśańnym)
approximative верблюдланьным (verbľudlańnym) верблюдъясланьным (verbľudjaslańnym)
kết cách верблюдӧдзным (verbľudödźnym) верблюдъясӧдзным (verbľudjasödźnym)
cách hoàn chỉnh I верблюдӧдным (verbľudödnym) верблюдъясӧдным (verbľudjasödnym)
II верблюдтіным (verbľudtinym) верблюдъястіным (verbľudjastinym)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số nhiều
số ít số nhiều
danh cách верблюдныд (verbľudnyd) верблюдъясныд (verbľudjasnyd)
đối cách I 1 верблюдныд (verbľudnyd) верблюдъясныд (verbľudjasnyd)
II 1 верблюднытӧ (verbľudnytö) верблюдъяснытӧ (verbľudjasnytö)
cách công cụ верблюднаныд (verbľudnanyd) верблюдъяснаныд (verbľudjasnanyd)
cách kèm верблюдныдкӧд (verbľudnydköd) верблюдъясныдкӧд (verbľudjasnydköd)
vô cách верблюдтӧгныд (verbľudtögnyd) верблюдъястӧгныд (verbľudjastögnyd)
consecutive верблюдныдла (verbľudnydla) верблюдъясныдла (verbľudjasnydla)
sinh cách верблюдныдлӧн (verbľudnydlön) верблюдъясныдлӧн (verbľudjasnydlön)
ly cách верблюдныдлысь (verbľudnydlyś) верблюдъясныдлысь (verbľudjasnydlyś)
dữ cách верблюдныдлы (verbľudnydly) верблюдъясныдлы (verbľudjasnydly)
định vị cách верблюданыд (verbľudanyd) верблюдъясаныд (verbľudjasanyd)
xuất cách верблюдсьыныд (verbľudśynyd) верблюдъяссьыныд (verbľudjasśynyd)
nhập cách верблюданыд (verbľudanyd) верблюдъясаныд (verbľudjasanyd)
egressive верблюдсяньныд (verbľudśańnyd) верблюдъяссяньныд (verbľudjasśańnyd)
approximative верблюдланьныд (verbľudlańnyd) верблюдъясланьныд (verbľudjaslańnyd)
kết cách верблюдӧдзныд (verbľudödźnyd) верблюдъясӧдзныд (verbľudjasödźnyd)
cách hoàn chỉnh I верблюдӧдныд (verbľudödnyd) верблюдъясӧдныд (verbľudjasödnyd)
II верблюдтіныд (verbľudtinyd) верблюдъястіныд (verbľudjastinyd)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số nhiều
số ít số nhiều
danh cách верблюдныс (verbľudnys) верблюдъясныс (verbľudjasnys)
đối cách I 1 верблюдныс (verbľudnys) верблюдъясныс (verbľudjasnys)
II 1 верблюднысӧ (verbľudnysö) верблюдъяснысӧ (verbľudjasnysö)
cách công cụ верблюднаныс (verbľudnanys) верблюдъяснаныс (verbľudjasnanys)
cách kèm верблюднымкӧс (verbľudnymkös) верблюдъяснымкӧс (verbľudjasnymkös)
vô cách верблюдтӧгныс (verbľudtögnys) верблюдъястӧгныс (verbľudjastögnys)
consecutive верблюднысла (verbľudnysla) верблюдъяснысла (verbľudjasnysla)
sinh cách верблюдныслӧн (verbľudnyslön) верблюдъясныслӧн (verbľudjasnyslön)
ly cách верблюдныслысь (verbľudnyslyś) верблюдъясныслысь (verbľudjasnyslyś)
dữ cách верблюдныслы (verbľudnysly) верблюдъясныслы (verbľudjasnysly)
định vị cách верблюданыс (verbľudanys) верблюдъясаныс (verbľudjasanys)
xuất cách верблюдсьыныс (verbľudśynys) верблюдъяссьыныс (verbľudjasśynys)
nhập cách верблюданыс (verbľudanys) верблюдъясаныс (verbľudjasanys)
egressive верблюдсяньныс (verbľudśańnys) верблюдъяссяньныс (verbľudjasśańnys)
approximative верблюдланьныс (verbľudlańnys) верблюдъясланьныс (verbľudjaslańnys)
kết cách верблюдӧдзныс (verbľudödźnys) верблюдъясӧдзныс (verbľudjasödźnys)
cách hoàn chỉnh I верблюдӧдныс (verbľudödnys) верблюдъясӧдныс (verbľudjasödnys)
II верблюдтіныс (verbľudtinys) верблюдъястіныс (verbľudjastinys)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.

Tham khảo

  • L. M. Beznosikova; E. A. Ajbabina; R. I. Kosnyreva (2000), Коми-русский словарь [Từ điển Komi-Nga], →ISBN, tr. 87

Tiếng Nga

Chuyển tự

Cách viết khác

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *velьb(l)ǫdъ, *vъlьb(l)ǫdъ < tiếng Goth 𐌿𐌻𐌱𐌰𐌽𐌳𐌿𐍃 (ulbandus). có lẽ xa hơn từ tiếng Latinh elephantus < tiếng Hy Lạp cổ ἐλέφας (eléphas).

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [vʲɪrˈblʲut]
  • Audio:(tập tin)

Danh từ

верблю́д (verbljúd)  hs (sinh cách верблю́да, danh cách số nhiều верблю́ды, sinh cách số nhiều верблю́дов, tính từ quan hệ верблю́жий)

  1. Lạc đà.

Biến cách

Từ liên hệ

Hậu duệ

  • Tiếng Ingria: verbljuda
  • Tiếng Sami Kildin: ве̄рблюд (v’ērbl’ud)
  • Tiếng Komi-Zyrian: верблюд (verbľud)

Tiếng Ukraina

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *velьb(l)ǫdъ, *vъlьb(l)ǫdъ.

Cách phát âm

Danh từ

верблю́д (verbljúd)  động vật (sinh cách верблю́да, danh cách số nhiều верблю́ди, sinh cách số nhiều верблю́дів)

  1. Lạc đà

Biến cách

Biến cách của верблю́д
(hữu sinh hard masc-form trọng âm-a)
số ít số nhiều
danh cách верблю́д
verbljúd
верблю́ди
verbljúdy
sinh cách верблю́да
verbljúda
верблю́дів
verbljúdiv
dữ cách верблю́дові, верблю́ду
verbljúdovi, verbljúdu
верблю́дам
verbljúdam
đối cách верблю́да
verbljúda
верблю́ди, верблю́дів
verbljúdy, verbljúdiv
cách công cụ верблю́дом
verbljúdom
верблю́дами
verbljúdamy
định vị cách верблю́дові, верблю́ді
verbljúdovi, verbljúdi
верблю́дах
verbljúdax
hô cách верблю́де
verbljúde
верблю́ди
verbljúdy

Tham khảo