выделяться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

выделяться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: выделиться)

  1. (Т) (отличаться) nổi lên, trội lên, trội hơn, nổi bật lên, trội hẳn lên.
    выделяться своими способностями — nổi bật lên nhờ có tài năng
    выделяться на фоне чего-л. — nổi [bật] lên trên nền cái gì
  2. (обособляться) ra khỏi, tách ra khỏi.
    выделяться в самостоятельное учреждение — tách ra thành một cơ quan riêng
    физиол. — (о гное, мокроте и т. п.) — tiết ra, bài tiết, toát ra
  3. (о паре, газе и т. п. ) thoát ra, thải ra, xả ra, tỏa ra.

Tham khảo[sửa]