коса

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

коса gc I ж. 1d

  1. (волос) Bím (tóc), đuôi sam, tóc tết.
    заплетать косу — tết tóc, bện tóc, tết đuôi sam° коса — II ж. — 1d‚с.-х.
  2. Cái Phạng, phồ, hái, lưỡi hái.
  3. .
    нашла коса на камень погов. — xung khắc nhau như nước với lửa; vỏ quít dày gặp móng tay nhọn; kỳ phùng địch thủ
    коса — III ж. — 1d‚геогр.
  4. Doi đất, doi cát, dải đất.
  5. (Không biến cách được) Tiếng Xhosa.

Tham khảo[sửa]