sam
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saːm˧˧ | ʂaːm˧˥ | ʂaːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaːm˧˥ | ʂaːm˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “sam”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
sam
- Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
- Quấn quýt như đôi sam.
- Rau sam, nói tắt.
- Cây thuộc họ thông, lá có mùi thơm, dùng để nấu dầu.
- Gỗ sam.
Dịch
Động vật chân đốt ở biển
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Danh từ
sam (không đếm được)
Thành ngữ
Tham khảo
- Albert Marie Victor Barrère; Charles Godfrey Leland (1890) A dictionary of slang, jargon & cant, embracing English, American, and Anglo-Indian slang, pidgin English, tinker's jargon, and other irregular phraseology (bằng tiếng Anh), tập 2, The Ballantyne Press, →OCLC, tr. 390
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đông Yugur
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
sam
- lược.
Tiếng Nguồn
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /sam¹/
Động từ
sam
- (Cổ Liêm) giam.
Tiếng Tráng
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /θaːm˨˦/
- Số thanh điệu: sam1
- Âm tiết: song
Số từ
sam
- ba.
Tiếng Tráng Nông
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
Số từ
sam
- ba.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Đông Yugur
- Từ kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Đông Yugur
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Đông Yugur
- Danh từ tiếng Đông Yugur
- Mục từ tiếng Nguồn
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Tráng
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Nguồn
- Danh từ tiếng Việt
- Số tiếng Tráng
- Mục từ tiếng Tráng Nông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tráng Nông
- Số tiếng Tráng Nông