doi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɔj˧˧ jɔj˧˥ jɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɔj˧˥ ɟɔj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

doi

  1. Dải phù sadọc sông hay cửa sông.
  2. Dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành.
  3. Phần biểnmực nước nông hơn so với các vùng xung quanh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]