отнимать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отнимать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отнять) ‚(В)

  1. Lấy... đi, cướp... đi, chiếm lấy, đoạt [lấy], tước... đi; tước đoạt, chiếm đoạt, bác đoạt, cướp đoạt; перен. tước mất.
    отнять у кого-л. деньги — cướp (đoạt) tiền của ai
    отнять у кого-л. надежду — tước mất niềm hi vọng của ai
  2. (время, энергию и т. п. ) làm mất, làm tốn.
    я не хочу отнимать у вас много времени — tôi không muốn làm mất nhiều thời gian của anh
    работа отняла много сил — công việc làm mất nhiều sức lực
  3. (убирать) cất... đi, lấy... đi.
  4. (thông tục)(ампулировать) cắt cụt, cưa cụt
  5. (thông tục)(вычитать) trừ đi
  6. .
    отнять от груди — thôi cho bú, bắt cai sữa mẹ
    нельзя отнять чего-л. у кого-л. — không thể không công nhận cái gì của ai, phải công nhận cái gì của ai

Tham khảo[sửa]