тащить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

тащить Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. (волочить) kéo lê, kéo, lôi.
    тащить лодку воен. воду — kéo (lôi, kéo lê) thuyền xuống nước
    тащить что-л. за собой — kéo lê (kéo, lôi) cái gì theo sau
  2. (thông tục)(нести что-л. тяжёлое), xách, mang
    с трудом тащить чедоман — lễ mễ xách va-li, khó nhọc mang chiếc va-li
  3. (тянуть за собой) kéo đi, lôi đi, kéo theo, lôi theo.
    буксир тащит баржу — tàu kéo lôi theo chiêc sà-lan, chiếc tàu kéo chiếc phà
    тащить кого-л. заруку — cầm tay ai kéo đi
  4. (извлекать) kéo. . . ra, lôi. . . ra, kéo. . . lên, lôi. . . lên
  5. (вытаскивать) nhổ. . . ra, nhổ.
    тащить ведро из колодца — kéo xô lên khỏi giếng, kéo thùng ra khỏi giếng
    тащить зуб — nhổ răng
  6. (thông tục)(красть) lấy cắp, ăn cắp, đánh cắp, thó, nẫng, xoắy, cuỗm, thủ

Tham khảo[sửa]