Bước tới nội dung

узнавать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

узнавать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: узнать))

  1. (В, о П) biết, hay, được biết, được hay, hay biết.
    я только что узнал об этом — tôi vừa mới biết được (được biết, được hay) điều đó
  2. (о П) (осведомляться) thăm hỏi, hỏi thăm.
  3. (В) (обнаруживать) phát hiện ra, khám phá ra.
  4. (В) (получать истиное представление) hiểu , biết .
  5. (В) (испытывать, переживать) thể hiện, trải qua, từng trải, nếm mùi.
  6. (В) (признавать) nhận ra, nhận được.
    он узнал меня по походе — nó nhận ra tôi thẹo dáng đi
  7. (определять) biết được, hiểu được, nhận thức được, xác định được.
    своих не узнаешь! — mày sẽ biết tay tao!

Tham khảo[sửa]