узнавать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-13b узнавать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: узнать))

  1. (В, о П) biết, hay, được biết, được hay, hay biết.
    я только что узнал об этом — tôi vừa mới biết được (được biết, được hay) điều đó
  2. (о П) (осведомляться) thăm hỏi, hỏi thăm.
  3. (В) (обнаруживать) phát hiện ra, khám phá ra.
  4. (В) (получать истиное представление) hiểu , biết .
  5. (В) (испытывать, переживать) thể hiện, trải qua, từng trải, nếm mùi.
  6. (В) (признавать) nhận ra, nhận được.
    он узнал меня по походе — nó nhận ra tôi thẹo dáng đi
  7. (определять) biết được, hiểu được, nhận thức được, xác định được.
    своих не узнаешь! — mày sẽ biết tay tao!

Tham khảo[sửa]