khám phá
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xaːm˧˥ faː˧˥ | kʰa̰ːm˩˧ fa̰ː˩˧ | kʰaːm˧˥ faː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːm˩˩ faː˩˩ | xa̰ːm˩˧ fa̰ː˩˧ | ||
Động từ
- Tìm ra điều gì còn bị giấu kín.
- Văn học, nghệ thuật là một mặt hoạt động của con người nhằm hiểu biết, khám phá và sáng tạo thực tại xã hội (Phạm Văn Đồng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khám phá”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)