ồ ạt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˨˩ a̰ːʔt˨˩o˧˧ a̰ːk˨˨o˨˩ aːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
o˧˧ aːt˨˨o˧˧ a̰ːt˨˨

Tính từ[sửa]

ồ ạt

  1. Mạnh, nhanh, dồn dập, và không có trật tự.
    Tiến quân ồ ạt.
    Tuyển sinh ồ ạt.
    Làm ồ ạt, không có kế hoạch.

Tham khảo[sửa]