Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhà, gia, già

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩ zaː˧˧ za̤ː˨˩ɲaː˧˧ jaː˧˥ jaː˧˧ɲaː˨˩ jaː˧˧ jaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˧ ɟaː˧˥ ɟaː˧˧ɲaː˧˧ ɟaː˧˥˧ ɟaː˧˧