Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+65A7, 斧
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-65A7

[U+65A6]
CJK Unified Ideographs
[U+65A8]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Hachijō

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Jinmeiyō kanji)

Âm đọc

[sửa]
  • Kun: よき (yoki, )

Danh từ

[sửa]
Kanji trong mục từ này
よき
Jinmeiyō
kun'yomi

(よき) (yoki) 

  1. Cái rìu nhỏ.

Tiếng Nhật

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Jinmeiyō kanji)

Âm đọc

[sửa]

Từ ghép

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này
おの
Jinmeiyō
kun'yomi
  trên Wikipedia tiếng Nhật 

Từ tiếng Nhật cổ. Được chứng thực về mặt tượng hình trong Man'yōshū dưới dạng , và được chứng thực về mặt ngữ âm trong Nihon Ryōiki với cách viết man'yōgana乎乃.[1] Tất cả đều từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy *wənə.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(おの) hoặc (オノ) (ono) をの (wono) or ヲノ (wono)?

  1. Cái rìu.
    • Bản mẫu:RQ:Konkōmyō Saishōōkyō Ongi
    • Bản mẫu:RQ:Nippo Jisho[3]
      Vono. ヲノ () または、 Masacari. () 斧.
      Wono. Hay masakari. Một cái rìu.
    • 15/03/2008, “アックス・レイダー [Axe Raider]”, trong :Bản mẫu:lj, Konami:
      オノ()(せん)()(かた)()オノ()(まわ)(こう)(げき)はかなり(つよ)い。
      Ono o motsu senshi. Katate de ono o furimawasu kōgeki wa kanari tsuyoi.
      Một chiến binh sử dụng rìu. Anh ta vung rìu chỉ bằng một tay, nhưng vẫn có thể gây ra những đòn đánh rất mạnh.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này
よき
Jinmeiyō
kun'yomi

Được chứng thực trong Shinsen Jikyōkhoảng 898–901 CN, với cách viết man'yōgana与支.[4] Có thể là từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy, nhưng bằng chứng đầu tiên được ghi nhận trong tiếng Nhật đã quá muộn để có thể tái tạo chính xác các nguyên âm. Cùng gốc với tiếng Lưu Cầu nguyên thủy *yoki.

Mặc dù có nhiều bằng chứng xác nhận ở các vùng khác nhau, việc thiếu thông tin về trọng âm trong tiếng Nhật chuẩn có thể ngụ ý rằng từ này không được sử dụng trong tiếng Nhật chuẩn hiện đại.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Toyama, Nagano, Gifu, Shizuoka, Aichi (Nagoya), Tottori, Shimane (Izumo), Okayama (Takamatsu)) [yòkí] (Heiban – [0])[5]
  • IPA(ghi chú): [jo̞kʲi]
  • Các phương ngữ được liệt kê là phương ngữ kiểu Tokyo. Để biết thêm dữ liệu về phương ngữ và ngữ điệu, vui lòng tham khảo nguồn tài liệu.

Danh từ

[sửa]

(よき) (yoki) 

  1. (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.
    1. (Ibaraki, Nagoya, Hyōgo, Shikoku, Kyūshū) Một cái rìu nhỏ.
    2. (Yamanashi) Một cái rìu lớn hơn.
    3. (southern Tōhoku, Kantō, Chūbu, Kansai, Shikoku, Kyūshū) Một cái rìu (nói chung)
Ghi chú sử dụng
[sửa]

Thuật ngữ này dường như dùng để chỉ một loại rìu nhỏ. Tuy nhiên, tùy thuộc vào phương ngữ, nó cũng có thể dùng để chỉ một loại rìu lớn hơn.

Từ phái sinh
[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Từ nguyên 3

[sửa]
Kanji trong mục từ này
よき > ゆき
Jinmeiyō
kun'yomi

Dạng phương ngữ của (よき) (yoki) phía trên.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ゆき) (yuki) 

  1. (Ishikawa) Một cái rìu nhỏ.

Tham khảo

[sửa]
  1. Bản mẫu:R:JDB
  2. おの[をの] 【斧】Paid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
  3. Doi, Tadao (1603–1604) Hōyaku Nippo Jisho (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Iwanami Shoten, xuất bản 1980, →ISBN.
  4. よき 【斧】Paid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
  5. 1 2 Hirayama, Teruo (平山 照男); Ōshima Ichirō (大島 一郎); Ōno Masao (大野 眞男); Kuno Makoto (久野 眞); Kuno Mariko (久野 マリ子); Sugimura Takao (杉村 孝夫) (1992-1994) 現代日本語方言大辞典 [Từ điển phương ngữ tiếng Nhật], Tokyo: Meiji Shoin (明治書院), tr. 911–914

Tiếng Quan Thoại

Danh từ

  1. Cái rìu nhỏ.
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác.
Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này.

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

phủ, búa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fṵ˧˩˧ ɓwaː˧˥fu˧˩˨ ɓṵə˩˧fu˨˩˦ ɓuə˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fu˧˩ ɓuə˩˩fṵʔ˧˩ ɓṵə˩˧