斧
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 斧 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: fǔ (fu3)
- Phiên âm Hán-Việt: phủ
- Chữ Hangul: 부
Tiếng Hachijō
[sửa]Kanji
[sửa]Âm đọc
[sửa]Danh từ
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 斧 |
| よき Jinmeiyō |
| kun'yomi |
斧 (yoki)
Tiếng Nhật
[sửa]
Kanji
[sửa]Âm đọc
[sửa]Từ ghép
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 斧 |
| おの Jinmeiyō |
| kun'yomi |
Từ tiếng Nhật cổ. Được chứng thực về mặt tượng hình trong Man'yōshū dưới dạng 斧, và được chứng thực về mặt ngữ âm trong Nihon Ryōiki với cách viết man'yōgana là 乎乃.[1] Tất cả đều từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy *wənə.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]斧 hoặc 斧 (ono) ←をの (wono) or ヲノ (wono)?
- Cái rìu.
- Bản mẫu:RQ:Konkōmyō Saishōōkyō Ongi
- Bản mẫu:RQ:Nippo Jisho[3]
- Vono. ヲノ (斧) または、 Masacari. (gđ) 斧.
- Wono. Hay masakari. Một cái rìu.
- 15/03/2008, “アックス・レイダー [Axe Raider]”, trong :Bản mẫu:lj, Konami:
- オノを持つ戦士。片手でオノを振り回す攻撃はかなり強い。
- Ono o motsu senshi. Katate de ono o furimawasu kōgeki wa kanari tsuyoi.
- Một chiến binh sử dụng rìu. Anh ta vung rìu chỉ bằng một tay, nhưng vẫn có thể gây ra những đòn đánh rất mạnh.
- オノを持つ戦士。片手でオノを振り回す攻撃はかなり強い。
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 斧 |
| よき Jinmeiyō |
| kun'yomi |
Được chứng thực trong Shinsen Jikyō ở khoảng 898–901 CN, với cách viết man'yōgana là 与支.[4] Có thể là từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy, nhưng bằng chứng đầu tiên được ghi nhận trong tiếng Nhật đã quá muộn để có thể tái tạo chính xác các nguyên âm. Cùng gốc với tiếng Lưu Cầu nguyên thủy *yoki.
Mặc dù có nhiều bằng chứng xác nhận ở các vùng khác nhau, việc thiếu thông tin về trọng âm trong tiếng Nhật chuẩn có thể ngụ ý rằng từ này không được sử dụng trong tiếng Nhật chuẩn hiện đại.
Cách phát âm
[sửa]- (Toyama, Nagano, Gifu, Shizuoka, Aichi (Nagoya), Tottori, Shimane (Izumo), Okayama (Takamatsu)) よき [yòkí] (Heiban – [0])[5]
- IPA(ghi chú): [jo̞kʲi]
- Các phương ngữ được liệt kê là phương ngữ kiểu Tokyo. Để biết thêm dữ liệu về phương ngữ và ngữ điệu, vui lòng tham khảo nguồn tài liệu.
Danh từ
[sửa]斧 (yoki)
- (không còn dùng hoặc thuộc phương ngữ) Một cái rìu nhỏ.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Thuật ngữ này dường như dùng để chỉ một loại rìu nhỏ. Tuy nhiên, tùy thuộc vào phương ngữ, nó cũng có thể dùng để chỉ một loại rìu lớn hơn.
Từ phái sinh
[sửa]- 斧琴菊 (yokikotokiku, “a traditional dyeing pattern”)
Đọc thêm
[sửa]Từ nguyên 3
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 斧 |
| よき > ゆき Jinmeiyō |
| kun'yomi |
Dạng phương ngữ của 斧 (yoki) phía trên.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]斧 (yuki)
Tham khảo
[sửa]- ↑ Bản mẫu:R:JDB
- ↑ “おの[をの] 【斧】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - ↑ Doi, Tadao (1603–1604) Hōyaku Nippo Jisho (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Iwanami Shoten, xuất bản 1980, →ISBN.
- ↑ “よき 【斧】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - 1 2 Hirayama, Teruo (平山 照男); Ōshima Ichirō (大島 一郎); Ōno Masao (大野 眞男); Kuno Makoto (久野 眞); Kuno Mariko (久野 マリ子); Sugimura Takao (杉村 孝夫) (1992-1994) 現代日本語方言大辞典 [Từ điển phương ngữ tiếng Nhật], Tokyo: Meiji Shoin (明治書院), tr. 911–914
- “▲斧”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
斧
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 斧 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fṵ˧˩˧ ɓwaː˧˥ | fu˧˩˨ ɓṵə˩˧ | fu˨˩˦ ɓuə˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fu˧˩ ɓuə˩˩ | fṵʔ˧˩ ɓṵə˩˧ | ||
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 8 nét
- Chữ Hán bộ 斤 + 4 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Kanji tiếng Hachijō
- tiếng Hachijō jinmeiyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Hachijō
- Chữ kanji tiếng Hachijō có cách đọc kun là よき
- Từ đánh vần với 斧 là よき tiếng Hachijō
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Hachijō
- Mục từ tiếng Hachijō
- Danh từ tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Hachijō
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với 斧 tiếng Hachijō
- tiếng Hachijō single-kanji terms
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jinmeiyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là ふ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là ふ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là おの
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical kun là をの
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là よき
- Từ đánh vần với 斧 là おの tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với を lịch sử tiếng Nhật
- Từ đánh vần với ヲ lịch sử tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 斧 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Từ tiếng Nhật yêu cầu chuyển tự cho phần ví dụ cách sử dụng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 斧 là よき tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Nhật
- Từ phương ngữ tiếng Nhật
- Tiếng Nhật Ibaraki
- Tiếng Nhật Nagoya
- Tiếng Nhật Shikoku
- Tiếng Nhật Kyūshū
- Tiếng Nhật Tōhoku
- Tiếng Nhật Kantō
- Tiếng Nhật Kansai
- ja:Dụng cụ
- ja:Vũ khí
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại
