Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
立-bw.png

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 立 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Tiểu triện
立-oracle.svg

TK 16–11 TCN
立-bronze.svg

TK 11–3 TCN
立-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Đứng thẳng.
  2. Dựng lên.

Dịch[sửa]

đứng thẳng
dựng lên

Tham khảo[sửa]