Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
位

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Địa vị.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

vị, ,

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vḭʔ˨˩ vɛ̤˨˩ vi̤˨˩jḭ˨˨˧˧ ji˧˧ji˨˩˨˨˩ ji˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vi˨˨˧˧ vi˧˧vḭ˨˨˧˧ vi˧˧