Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Vạc (để nấu).
  2. Ấm đun nước.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

phủ, phẫu

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṵ˧˩˧ fəʔəw˧˥fu˧˩˨ fəw˧˩˨fu˨˩˦ fəw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˩ fə̰w˩˧fu˧˩ fəw˧˩fṵʔ˧˩ fə̰w˨˨