𦟹

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tra cứu[sửa]

𦟹 viết theo chữ quốc ngữ

lồn, trôn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lo̤n˨˩loŋ˧˧loŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lon˧˧
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨon˧˧tʂoŋ˧˥tʂoŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂon˧˥tʂon˧˥˧

Danh từ[sửa]

𦟹

  1. lồn (âm hộ)
  2. lỗ trôn (cái đít)

Dịch[sửa]