bình phương

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓï̤ŋ˨˩ fɨəŋ˧˧ɓïn˧˧ fɨəŋ˧˥ɓɨn˨˩ fɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓïŋ˧˧ fɨəŋ˧˥ɓïŋ˧˧ fɨəŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

bình phương

  1. (toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.
    Bình phương của 2 là 4

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

bình phương

  1. (toán học) Hành động tìm bình phương của số.
    Bình phương số 2 ta thu được số 4.
    Số 3 bình phương lên bằng 9.

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

bình phương

  1. (toán học) Tính chất một số đã bị biến đổi với phép tính bình phương.
    2 bình phương là 4

Dịch[sửa]