Bước tới nội dung

Blut

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: blut

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Blut gt (mạnh, sinh cách Blutes hoặc Bluts, số nhiều Blute)

  1. Máu.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Blut [giống trung, mạnh]
số ít số nhiều
bất định xác định danh từ xác định danh từ
danh cách ein das Blut die Blute
sinh cách eines des Blutes, Bluts der Blute
dữ cách einem dem Blut, Blute1 den Bluten
đối cách ein das Blut die Blute

1Hiện nay hiếm (ít dùng), xem ghi chú.

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]
danh từ

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Tok Pisin: blut

Đọc thêm

[sửa]
  • “Blut”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • “Blut” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • “Blut” in Duden online