Bước tới nội dung

Mật tông

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mə̰ʔt˨˩ təwŋ˧˧mə̰k˨˨ təwŋ˧˥mək˨˩˨ təwŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mət˨˨ təwŋ˧˥mə̰t˨˨ təwŋ˧˥mə̰t˨˨ təwŋ˧˥˧

Danh từ

Mật tông

  1. Một nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ảnh hưởng đến các quốc gia xung quanh như Trung Quốc, Tây Tạng, Nhật Bản và bao gồm Việt Nam).

Đồng nghĩa

Dịch