Nam Kỳ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
naːm˧˧ ki̤˨˩ naːm˧˥ ki˧˧ naːm˧˧ ki˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naːm˧˥ ki˧˧ naːm˧˥˧ ki˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Địa danh[sửa]

Nam Kỳ

  1. Nam Kỳlãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam triều Nguyễn, là một trong ba kỳ hợp thành nước Việt Nam. Tên gọi này do vua Minh Mạng đặt ra năm 1832.