Bước tới nội dung

nhà Thục

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Nhà Thục)

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Từ ghép giữa nhà + Thục

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̤ː˨˩ tʰṵʔk˨˩ɲaː˧˧ tʰṵk˨˨ɲaː˨˩ tʰuk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaː˧˧ tʰuk˨˨ɲaː˧˧ tʰṵk˨˨

Danh từ riêng

nhà Thục

  1. Triều đại cổ tiếp nối của thời Hồng Bàng trong lịch sử Việt Nam.

Xem thêm

Các triều đại Việt Nam
TênThời gianHành chính
Hồng Bàng
鴻龐
2879 – 258 TCN
Thục
(nhà ~, ~ triều)
257 – 207 TCN
Triệu (bị tranh chấp)
(nhà ~, ~ triều)
204 – 111 TCN
Tiền Lí
前李 (nhà ~, ~ triều)
544 – 602 C.N.
Ngô
(nhà ~, ~ triều)
939 – 965 C.N.
Đinh
(nhà ~, ~ triều)
968 – 980 C.N.
Tiền Lê
前黎 (nhà ~, ~ triều)
980 – 1009 C.N.

(nhà ~, ~ triều)
1009 – 1225 C.N.
Trần
(nhà ~, ~ triều)
1225 – 1400 C.N.
Hồ
(nhà ~, ~ triều)
1400 – 1407 C.N.
Hậu Trần
後陳 (nhà ~, ~ triều)
1407 – 1413 C.N.
Hậu Lê
後黎 (nhà ~, ~ triều)
1428 – 1789 C.N.Lê sơ
黎初 (nhà ~, ~ triều)
Lê trung hưng
黎中興 (nhà ~, ~ triều)

Mạc
(nhà ~, ~ triều)




Tây Sơn
西山 (nhà ~, ~ triều)
1778 – 1802 C.N.
Nguyễn
(nhà ~, ~ triều)
1802 – 1945 C.N.