nhà nước
Giao diện
(Đổi hướng từ Nhà nước)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̤ː˨˩ nɨək˧˥ | ɲaː˧˧ nɨə̰k˩˧ | ɲaː˨˩ nɨək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaː˧˧ nɨək˩˩ | ɲaː˧˧ nɨə̰k˩˧ | ||
Danh từ
nhà nước
- Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.
- Nhà nước Việt Nam.
- Cải cách bộ máy nhà nước.
- Phạm vi cả nước.
- Ngân hàng nhà nước.
- Doanh nghiệp nhà nước.
Đồng nghĩa
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Nhà nước”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam