Ninh Bình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nïŋ˧˧ ɓï̤ŋ˨˩nïn˧˥ ɓïn˧˧nɨn˧˧ ɓɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nïŋ˧˥ ɓïŋ˧˧nïŋ˧˥˧ ɓïŋ˧˧

Địa danh[sửa]

Ninh Bình

  1. Một tỉnh của Việt Nam, ở phía nam đồng bằng sông Hồng. Tỉnh này thành lập từ năm 1832. Từ năm 1975 đến 1991 nằm trong tỉnh Hà Nam Ninh. Ngày 26 tháng 12 năm 1991 tỉnh lại tách ra với tên cũ.
  2. Một thành phố thuộc tỉnh Ninh Bình nói trên.
  3. Một của thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.

Tham khảo[sửa]