Tân Ước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tən˧˧ ɨək˧˥ təŋ˧˥ ɨə̰k˩˧ təŋ˧˧ ɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tən˧˥ ɨək˩˩ tən˧˥˧ ɨə̰k˩˧

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh Novum Testamentum, từ tiếng Hy Lạp cổ Καινή Διαθήκη (Kainē Diathēkē, “Giao ước mới”).

Danh từ riêng[sửa]

Tân Ước

  1. Phần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Địa danh[sửa]

Tân Ước

  1. Một thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.

Tham khảo[sửa]