Bước tới nội dung

a ma tơ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ maː˧˧ təː˧˧˧˥ maː˧˥ təː˧˥˧˧ maː˧˧ təː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ maː˧˥ təː˧˥˧˥˧ maː˧˥˧ təː˧˥˧

Tính từ

[sửa]

a ma

  1. (thông tục) (phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.
    Thông minh nhưng chủ quan, học hành rất a ma tơ.
    Tính a ma tơ.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • a ma tơ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam