abrade
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈbreɪd/
Ngoại động từ
abrade ngoại động từ /ə.ˈbreɪd/
Chia động từ
abrade
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abrade | |||||
| Phân từ hiện tại | abrading | |||||
| Phân từ quá khứ | abraded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abrade | abrade hoặc abradest¹ | abrades hoặc abradeth¹ | abrade | abrade | abrade |
| Quá khứ | abraded | abraded hoặc abradedst¹ | abraded | abraded | abraded | abraded |
| Tương lai | will/shall² abrade | will/shall abrade hoặc wilt/shalt¹ abrade | will/shall abrade | will/shall abrade | will/shall abrade | will/shall abrade |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abrade | abrade hoặc abradest¹ | abrade | abrade | abrade | abrade |
| Quá khứ | abraded | abraded | abraded | abraded | abraded | abraded |
| Tương lai | were to abrade hoặc should abrade | were to abrade hoặc should abrade | were to abrade hoặc should abrade | were to abrade hoặc should abrade | were to abrade hoặc should abrade | were to abrade hoặc should abrade |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abrade | — | let’s abrade | abrade | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “abrade”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)