achieve

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈtʃiv]

Ngoại động từ[sửa]

achieve ngoại động từ /ə.ˈtʃiv/

  1. Đạt được, giành được.
    to achieve one's purpose (aim) — đạt mục đích
    to achieve good results — đạt được những kết quả tốt
    to achieve national independence — giành độc lập dân tộc
    to achieve great victories — giành được những chiến thắng lớn
  2. Hoàn thành, thực hiện.
    to achieve a great work — hoàn thành một công trình lớn
    to achieve one's task — hoàn thành nhiệm vụ

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]