acting
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
acting (đếm được và không đếm được, số nhiều actings)
- Hành động.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Sân khấu) Nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch.
Động từ
acting
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của act.
Tính từ
[sửa]acting (không so sánh được)
Từ liên hệ
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “acting”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æktɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/æktɪŋ/2 âm tiết
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Tính từ không so sánh được tiếng Anh