acting

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

acting /ˈæk.tiɳ/

  1. Hành động.
  2. (Sân khấu) Nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch.

Động từ[sửa]

acting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của act.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

acting /ˈæk.tiɳ/

  1. Hành động.
  2. Thay quyền, quyền.
    acting Prime Minister — quyền thủ tướng

Tham khảo[sửa]