Bước tới nội dung

agency

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈeɪ.dʒənt.si/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

agency /ˈeɪ.dʒənt.si/

  1. Tác dụng, lực.
  2. Sự môi giới, sự trung gian.
    through (by) the agency of... — nhờ sự môi giới của...
  3. (Thương nghiệp) Đại , phân điểm, chi nhánh.
  4. Cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn.
    Vietnam News Agency — Thông tấn xã Việt Nam
  5. Tác năng
    moral agency — Tác năng đạo đức

Tham khảo

[sửa]